noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lén lút, người lén lút. One who sneaks. Ví dụ : "The sneaker crept quietly through the hallways, trying not to be seen by the teacher. " Kẻ lén lút khẽ khàng bò qua các hành lang, cố gắng không để giáo viên nhìn thấy. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày thể thao, giày bata. An athletic shoe with a soft, rubber sole. Ví dụ : "My daughter wore her new sneaker to basketball practice. " Con gái tôi đã mang đôi giày thể thao mới (giày bata) của nó đến buổi tập bóng rổ. wear style sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu, thuyền. A vessel of drink. Ví dụ : "The Viking passed around the sneaker filled with ale to celebrate their victory. " Người Viking chuyền tay nhau chiếc thuyền đựng đầy rượu ale để ăn mừng chiến thắng. drink utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày thể thao nam. A sneaker male. Ví dụ : "My brother is a sneaker. " Anh trai tôi là một người thích sưu tầm giày thể thao nam. wear style human person appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc