Hình nền cho sneaks
BeDict Logo

sneaks

/sniːks/

Định nghĩa

noun

Kẻ lén lút, người rình mò.

Ví dụ :

Em trai tôi đúng là đồ hay lén lút; hôm qua tôi bắt gặp nó đang cố rình mò xem trộm nhật ký của tôi.
noun

Bóng lăn, đường bóng sệt.

Ví dụ :

Vận động viên ném bóng cố gắng dọa người đánh bằng một loạt bóng nhanh, nhưng sau đó làm mọi người ngạc nhiên khi ném bóng lăn, hầu như không nảy lên trước khi đến vị trí đánh.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên gọi tạm dừng, sau đó ra hiệu cho một loạt pha luồn của tiền vệ dẫn bóng để cố gắng kiếm thêm vài thước quan trọng.