Hình nền cho diary
BeDict Logo

diary

/ˈdaɪəɹi/

Định nghĩa

noun

Nhật ký, sổ nhật trình.

Ví dụ :

Chị gái tôi viết nhật ký để ghi lại những suy nghĩ và cảm xúc của chị ấy về một ngày ở trường.
adjective

Hàng ngày, trong ngày.

Ví dụ :

Lịch làm việc của tôi chỉ kéo dài có một ngày, kiểu như lịch làm việc hàng ngày thôi.