noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký, sổ nhật trình. A daily log of experiences, especially those of the writer. Ví dụ : "My sister keeps a diary to record her thoughts and feelings about her day at school. " Chị gái tôi viết nhật ký để ghi lại những suy nghĩ và cảm xúc của chị ấy về một ngày ở trường. writing literature history communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký, sổ nhật trình. A personal organizer or appointment diary. Ví dụ : "My mom uses her diary to keep track of all our family appointments, like doctor's visits and piano lessons. " Mẹ tôi dùng cuốn sổ nhật trình của mẹ để ghi lại tất cả các cuộc hẹn của gia đình mình, ví dụ như lịch đi khám bác sĩ và các buổi học piano. stationery time writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết nhật ký, ghi nhật ký. To keep a diary or journal. Ví dụ : "To record her thoughts and feelings, Sarah diaries every day. " Để ghi lại những suy nghĩ và cảm xúc của mình, Sarah viết nhật ký mỗi ngày. writing literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng ngày, trong ngày. Lasting for one day. Ví dụ : "My work schedule is diary-length; it only lasts for one day. " Lịch làm việc của tôi chỉ kéo dài có một ngày, kiểu như lịch làm việc hàng ngày thôi. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc