noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân lính, binh lính, quân sĩ. Soldiers considered as a group. Ví dụ : "The town welcomed the passing soldiery with cheers and waving flags. " Người dân thị trấn chào đón đoàn quân lính đi ngang qua bằng những tiếng reo hò và cờ phướn vẫy gọi. military war group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề binh nghiệp, quân sự. The profession or skill of being a soldier. Ví dụ : "After graduating college, John decided to pursue soldiery, hoping to serve his country. " Sau khi tốt nghiệp đại học, John quyết định theo đuổi binh nghiệp, với hy vọng được phục vụ đất nước. military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc