Hình nền cho sonority
BeDict Logo

sonority

/səˈnɑɹəti/

Định nghĩa

noun

Độ vang, âm hưởng.

Ví dụ :

Độ vang của đàn cello lan tỏa khắp phòng hòa nhạc, tạo nên một âm thanh ấm áp và ngân nga.