Hình nền cho sonorous
BeDict Logo

sonorous

/ˈsɒn.əɹ.əs/ /ˈsoʊ.nə.ɹəs/

Định nghĩa

adjective

Âm vang, ngân vang, rền vang.

Ví dụ :

Điểm nổi bật của chuyến đi bộ đường dài là hang động rền vang, nơi tạo ra tiếng vọng ngân nga từ những tiếng hét của người đi bộ.
adjective

Cao sang, hoa mỹ.

Ví dụ :

Bài giảng của vị giáo sư quá cao sang hoa mỹ, đầy những từ ngữ phức tạp và những lời tuyên bố kéo dài, đến nỗi hầu hết sinh viên đều khó mà hiểu được ý chính của ông.
adjective

Ví dụ :

Giọng nói vang dội của người thông báo vang vọng khắp sân vận động, giúp mọi người dễ dàng nghe được đội hình xuất phát.