noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảnh bao, người diện. A dapper person. Ví dụ : "Mr. Henderson, always a spiffy at school dances, wore a perfectly tailored suit and shined shoes. " Ông Henderson, vốn luôn là một người bảnh bao tại các buổi khiêu vũ ở trường, mặc một bộ vest được may đo hoàn hảo và đi giày da bóng loáng. appearance style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, lịch sự, chỉnh tề. Dapper; fine or neat, especially in style of clothing or other appearance. Ví dụ : "My sister looked spiffy in her new dress for the school dance. " Chị tôi trông bảnh bao hẳn trong chiếc váy mới khi đi dự dạ hội ở trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc