adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, lịch lãm. Neat, trim. Ví dụ : "My grandfather always looks dapper in his pressed suit and polished shoes. " Ông tôi lúc nào cũng trông bảnh bao, lịch lãm trong bộ com-lê được ủi phẳng phiu và đôi giày đánh bóng loáng. appearance style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, lịch lãm, chỉn chu. Stylishly dressed, neatly dressed, spiffy. Ví dụ : "The young man was dapper in his new suit for the school dance. " Chàng trai trẻ bảnh bao trong bộ vest mới đến buổi khiêu vũ ở trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch lãm, bảnh bao. Quick; little and active. Ví dụ : "The little boy was dapper as he zipped across the playground, collecting his toys. " Cậu bé trông thật lanh lợi và bảnh bao khi chạy vèo vèo khắp sân chơi nhặt đồ chơi của mình. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc