verb Tải xuống 🔗Chia sẻ May, sửa (quần áo). To make, repair, or alter clothes. Ví dụ : "We can tailor that jacket for you if you like." Chúng tôi có thể sửa cái áo khoác đó cho bạn nếu bạn muốn. appearance style wear job industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo ni đóng giày, chỉnh sửa cho phù hợp, thiết kế riêng. To make or adapt (something) for a specific need. Ví dụ : "The teacher tailored the lesson to the students' different learning styles. " Giáo viên đã điều chỉnh bài học sao cho phù hợp với các phong cách học tập khác nhau của học sinh. job business technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, tùy chỉnh, làm cho phù hợp. To restrict (something) in order to meet a particular need. Ví dụ : "a narrowly tailored law" Một đạo luật được điều chỉnh chặt chẽ cho một mục đích cụ thể. business economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được may đo, vừa vặn, chỉnh tề. Adjusted by a tailor, fitted. Ví dụ : "The tailored suit fit him perfectly. " Bộ com lê may đo vừa vặn với anh ấy một cách hoàn hảo. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được may đo, đặt may. Made by a tailor. Ví dụ : "The tailored suit fit him perfectly. " Bộ vest đặt may vừa vặn với anh ấy một cách hoàn hảo. style wear job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc