Hình nền cho shined
BeDict Logo

shined

/ʃaɪnd/

Định nghĩa

verb

Tỏa sáng, chiếu sáng.

Ví dụ :

Đèn pin chiếu sáng rực rỡ vào mảnh ghép còn thiếu của trò chơi ghép hình.
verb

Tỏa sáng, nổi bật, xuất sắc.

Ví dụ :

Cháu trai tôi đã thử nhiều môn thể thao khác trước khi quyết định chơi bóng đá, và nó tỏa sáng ngay lập tức ở môn này, nhanh chóng trở thành ngôi sao của đội trường.
verb

Tỏa sáng, chiếu sáng, rạng rỡ.

Ví dụ :

Chiếc cúp bạc được đánh bóng tỏa sáng rực rỡ dưới ánh đèn sân khấu.
Chiếc váy trắng của cô dâu tỏa sáng rạng rỡ nhờ những hạt ngọc trai tinh tế, khiến cô ấy trông thật lộng lẫy khi bước xuống lễ đường.