verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, chiếu sáng. To emit light. Ví dụ : "The flashlight shined brightly on the missing piece of the puzzle. " Đèn pin chiếu sáng rực rỡ vào mảnh ghép còn thiếu của trò chơi ghép hình. energy physics appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, chiếu sáng. To reflect light. Ví dụ : "The polished silver trophy shined brightly under the stage lights. " Chiếc cúp bạc được đánh bóng loáng tỏa sáng rực rỡ dưới ánh đèn sân khấu. appearance physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, nổi bật, xuất sắc. To distinguish oneself; to excel. Ví dụ : "My nephew tried other sports before deciding on football, which he shone at right away, quickly becoming the star of his school team." Cháu trai tôi đã thử nhiều môn thể thao khác trước khi quyết định chơi bóng đá, và nó tỏa sáng ngay lập tức ở môn này, nhanh chóng trở thành ngôi sao của đội trường. achievement ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, chiếu sáng, rạng rỡ. To be effulgent in splendour or beauty. Ví dụ : "The polished silver trophy shined brightly under the stage lights. " Chiếc cúp bạc được đánh bóng tỏa sáng rực rỡ dưới ánh đèn sân khấu. "The bride's white dress shined with delicate pearls, making her look radiant as she walked down the aisle. " Chiếc váy trắng của cô dâu tỏa sáng rạng rỡ nhờ những hạt ngọc trai tinh tế, khiến cô ấy trông thật lộng lẫy khi bước xuống lễ đường. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, nổi bật, xuất chúng. To be eminent, conspicuous, or distinguished; to exhibit brilliant intellectual powers. Ví dụ : "During the debate, Maria shined with her insightful arguments and quick wit. " Trong cuộc tranh luận, Maria đã tỏa sáng nhờ những lập luận sâu sắc và sự thông minh nhanh nhạy của mình. ability achievement character mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiển nhiên, rõ ràng. To be immediately apparent. Ví dụ : "Her talent for playing the piano shined when she performed at the school concert. " Tài năng chơi piano của cô ấy đã trở nên thật hiển nhiên khi cô ấy biểu diễn tại buổi hòa nhạc của trường. appearance aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu, rọi. To create light with (a flashlight, lamp, torch, or similar). Ví dụ : "I shone my light into the darkness to see what was making the noise." Tôi rọi đèn vào bóng tối để xem cái gì đang gây ra tiếng động. energy technology device utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, làm sáng. To cause to shine, as a light. Ví dụ : "The boy shined his shoes before going to church. " Cậu bé đánh giày cho sáng bóng trước khi đi lễ nhà thờ. appearance energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, chiếu sáng, làm bóng. To make bright; to cause to shine by reflected light. Ví dụ : "in hunting, to shine the eyes of a deer at night by throwing a light on them" Trong săn bắn, người ta soi đèn vào mắt nai vào ban đêm để làm cho mắt chúng sáng lên. appearance energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, làm bóng, lau bóng. To cause (something) to shine; put a shine on (something); polish (something). Ví dụ : "He shined my shoes until they were polished smooth and gleaming." Anh ấy đánh bóng giày cho tôi đến khi chúng nhẵn bóng và sáng loáng. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng (bóng cricket). To polish a cricket ball using saliva and one’s clothing. Ví dụ : "The bowler carefully shined the cricket ball on his trousers, hoping to get some swing. " Người ném bóng cẩn thận đánh bóng quả bóng cricket lên quần của anh ta bằng nước bọt, hy vọng tạo ra được độ xoáy. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc