noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang pha soda. A chilled long drink, made from white wine and soda water. Ví dụ : "After working in the hot garden, Maria relaxed on the porch with a refreshing wine spritzer. " Sau khi làm việc trong vườn nóng nực, Maria thư giãn trên hiên nhà với một ly rượu vang pha soda mát lạnh. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi phun nước rửa kính chắn gió. A windscreen washer. Ví dụ : "The car's spritzer wasn't working, so I couldn't clean the windshield properly. " Cái vòi phun nước rửa kính chắn gió của xe bị hỏng rồi, nên tôi không rửa kính chắn gió sạch được. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình xịt. A spray bottle. Ví dụ : "I used the spritzer filled with water to mist my plants. " Tôi dùng cái bình xịt đựng nước để phun sương cho cây của tôi. utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc