Hình nền cho windscreen
BeDict Logo

windscreen

/ˈwɪn(d)skɹiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Oh no! A vandal has just smashed our windscreen! Susan, can you go and call the insurance company?"
Ôi không! Một kẻ phá hoại vừa đập vỡ kính chắn gió xe mình rồi! Susan, em gọi công ty bảo hiểm đi được không?