Hình nền cho windshield
BeDict Logo

windshield

/ˈwɪndʃiːld/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người lái xe dùng dụng cụ cạo để loại bỏ băng khỏi kính chắn gió trước khi lái xe đi làm.
noun

Tấm chắn gió micro, bông lọc gió micro.

Ví dụ :

Trước khi quay phim ngoài trời, người thu âm đã gắn tấm chắn gió micro vào micro để chặn tiếng gió thổi.