Hình nền cho stampeded
BeDict Logo

stampeded

/stæmˈpiːdɪd/ /stəmˈpiːdɪd/

Định nghĩa

verb

Giẫm đạp, bỏ chạy tán loạn.

Ví dụ :

Tiếng chuông báo cháy lớn khiến học sinh hoảng loạn và giẫm đạp, bỏ chạy tán loạn ra khỏi tòa nhà trường học.