Hình nền cho armies
BeDict Logo

armies

/ˈɑː.miz/ /ˈɑɹ.miz/

Định nghĩa

noun

Quân đội, binh đoàn, đạo quân.

Ví dụ :

Quân đội đã được điều động đến để dập tắt cuộc nổi dậy.