Hình nền cho starfruit
BeDict Logo

starfruit

/ˈstɑːrfruːt/ /ˈstɑːrfruːt/

Định nghĩa

noun

Khế.

Ví dụ :

"My mom sliced the starfruit for our fruit salad, making each piece look like a tiny star. "
Mẹ tôi thái khế cho món salad trái cây của chúng tôi, mỗi miếng nhìn như một ngôi sao nhỏ xíu.