Hình nền cho steppes
BeDict Logo

steppes

/steps/

Định nghĩa

noun

Thảo nguyên.

The grasslands of Eastern Europe and Asia. Similar to (North American) prairie and (African) savanna.

Ví dụ :

Gió rít gào trên những thảo nguyên bao la, khiến cho những người du mục khó chăn đàn cừu của họ.