

stipends
Định nghĩa
noun
Tiền trợ cấp, bổng lộc.
Ví dụ :
Từ liên quan
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.
scholarship noun
/ˈskɒləʃɪp/ /ˈskɑːləɹʃɪp/