adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu nhiên, tình cờ, xác suất. Random, randomly determined. Ví dụ : "The stock market's behavior is often described as stochastic, meaning its movements appear random and unpredictable. " Hành vi của thị trường chứng khoán thường được mô tả là ngẫu nhiên, nghĩa là những biến động của nó có vẻ tình cờ và không thể đoán trước được. statistics math science technical possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc