Hình nền cho stowaway
BeDict Logo

stowaway

/ˈstoʊəˌweɪ/ /ˈstoʊəˌweɪː/

Định nghĩa

noun

Người đi lậu vé, kẻ trốn vé.

Ví dụ :

Tên trốn vé lén leo lên phà để đến hòn đảo.