adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên tàu, lên tàu. On board; into or within a ship or boat; hence, into or within a railway car. Ví dụ : "We all climbed aboard." Tất cả chúng tôi cùng nhau lên tàu. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên (lưng ngựa, lạc đà, v.v...). On or onto a horse, a camel, etc. Ví dụ : "To sling a saddle aboard." Treo yên lên lưng ngựa để chuẩn bị cưỡi. vehicle animal position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên sân, vào vị trí. On base. Ví dụ : "He doubled with two men aboard, scoring them both." Anh ấy đánh cú đúp khi có hai người trên sân, ghi điểm cho cả hai người. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, vào đội. Into a team, group, or company. Ví dụ : "The office manager welcomed him aboard." Quản lý văn phòng chào mừng anh ấy gia nhập công ty. group business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên cạnh. Alongside. Ví dụ : "My sister sat aboard the bus, alongside her friends. " Chị tôi ngồi trên xe buýt, bên cạnh mấy người bạn. nautical position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên tàu, lên tàu. On board of; onto or into a ship, boat, train, plane. Ví dụ : "We all went aboard the ship." Tất cả chúng tôi cùng nhau lên tàu. vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên lưng (ngựa). Onto a horse. Ví dụ : "The boy climbed aboard the horse for a ride in the park. " Cậu bé leo lên lưng ngựa để đi dạo trong công viên. vehicle animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên tàu, trên thuyền, trên xe. Across; athwart; alongside. Ví dụ : "The small child sat aboard the brightly colored school bus. " Đứa bé ngồi trên chiếc xe buýt đưa đón học sinh sặc sỡ. nautical vehicle sailing position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc