Hình nền cho strategizing
BeDict Logo

strategizing

/ˈstrætədʒaɪzɪŋ/ /ˈstrætɪdʒaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lên kế hoạch, vạch chiến lược.

Ví dụ :

"The team is strategizing how to increase sales next quarter. "
Đội đang lên kế hoạch để tăng doanh số vào quý tới.
noun

Lên kế hoạch, hoạch định chiến lược.

Ví dụ :

Cả nhóm đã dành cả buổi sáng để lên kế hoạch chiến lược cho dự án sắp tới, cân nhắc kỹ lưỡng tất cả các cách tiếp cận khả thi.