

streetlight
Định nghĩa
Từ liên quan
clearly adverb
/ˈkliːɹli/ /ˈklɪəli/ /ˈklɪɹli/
Rõ ràng, minh bạch.
"He enunciated every syllable clearly."
Anh ấy phát âm rõ ràng từng âm tiết một.
illuminate noun
/ɪlˈl(j)uməneɪt/
Bậc giác ngộ, người khai sáng.
Sau nhiều năm nghiên cứu triết học, cô ấy được xem là một bậc giác ngộ, đưa ra những hiểu biết sâu sắc về các vấn đề đạo đức phức tạp trong các cuộc thảo luận về đạo đức của chúng tôi.