noun🔗ShareSự kinh ngạc, sự sửng sốt. The state of extreme shock or astonishment."The student stared in stupefaction as the teacher announced that the final exam was cancelled. "Cậu học sinh nhìn trân trân, sửng sốt khi giáo viên thông báo bài thi cuối kỳ bị hủy bỏ.mindsensationemotionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự choáng váng, sự sững sờ, trạng thái hôn mê. A state of insensibility; stupor."The sudden loud crash left her in complete stupefaction, unable to move or speak for a moment. "Tiếng động lớn bất ngờ đó khiến cô hoàn toàn sững sờ, không thể cử động hay nói được gì trong giây lát.medicinemindbodysensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc