noun🔗ShareTrạng thái hôn mê, trạng thái đờ đẫn. A state of reduced consciousness or sensibility."After the sudden loud noise, the student was in a state of stupor, unable to respond. "Sau tiếng ồn lớn đột ngột, học sinh đó rơi vào trạng thái đờ đẫn, không thể phản ứng gì.medicinemindbodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTình trạng hôn mê, trạng thái đờ đẫn. A state in which one has difficulty in thinking or using one’s senses."After working for 20 hours straight, she fell into a deep stupor, unable to understand what anyone was saying. "Sau khi làm việc suốt 20 tiếng đồng hồ, cô ấy rơi vào trạng thái đờ đẫn sâu sắc, không thể hiểu được ai đang nói gì.mindmedicinesensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm choáng váng, làm ngây ngất. To place into a stupor; to stupefy."The loud music at the party stupified the shy teenager, making him unable to speak. "Âm nhạc ồn ào tại bữa tiệc đã làm cậu thiếu niên nhút nhát choáng váng, khiến cậu không thể nói được lời nào.mindmedicineconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc