Hình nền cho stupor
BeDict Logo

stupor

/ˈstjuːpə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Trạng thái hôn mê, trạng thái đờ đẫn.

Ví dụ :

Sau tiếng ồn lớn đột ngột, học sinh đó rơi vào trạng thái đờ đẫn, không thể phản ứng gì.
noun

Tình trạng hôn mê, trạng thái đờ đẫn.

Ví dụ :

Sau khi làm việc suốt 20 tiếng đồng hồ, cô ấy rơi vào trạng thái đờ đẫn sâu sắc, không thể hiểu được ai đang nói gì.