noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mất cảm giác, sự tê liệt. The property of being insensible. Ví dụ : "After working in the noisy factory for ten years, he developed an insensibility to loud sounds. " Sau mười năm làm việc trong nhà máy ồn ào, anh ấy dần trở nên mất cảm giác đối với những tiếng ồn lớn. physiology sensation mind body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc