noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vâng lời, phục tùng, sự nhu mì. The state or quality of being submissive. Ví dụ : "Her unusual submissiveness to her older brother surprised everyone, as she was usually very independent. " Việc cô ấy ngoan ngoãn nghe theo anh trai một cách khác thường khiến mọi người ngạc nhiên, vì bình thường cô ấy rất độc lập. attitude character quality being society mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc