Hình nền cho subserves
BeDict Logo

subserves

/səbˈsɜːvz/

Định nghĩa

verb

Phục vụ, giúp ích, hỗ trợ.

Ví dụ :

Chính sách điểm danh bắt buộc giúp ích cho mục tiêu đảm bảo sinh viên không bị tụt lại phía sau.