verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, giúp ích, hỗ trợ. To serve to promote (an end); to be useful to. Ví dụ : "The mandatory attendance policy subserves the goal of ensuring students don't fall behind. " Chính sách điểm danh bắt buộc giúp ích cho mục tiêu đảm bảo sinh viên không bị tụt lại phía sau. utility function action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, giúp, hỗ trợ. To assist in carrying out. Ví dụ : "The school's tutoring program subserves the goal of improving student grades. " Chương trình dạy kèm của trường giúp đạt được mục tiêu nâng cao điểm số của học sinh. function aid system organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc