noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây bụi nhỏ, cây nửa bụi. A low-growing woody shrub or perennial with woody base. Ví dụ : "The garden was filled with various subshrubs, like lavender and thyme, which kept their woody stems through the winter. " Khu vườn tràn ngập các loại cây nửa bụi, như hoa oải hương và cỏ xạ hương, chúng giữ thân cây hóa gỗ của mình suốt mùa đông. plant biology ecology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc