BeDict Logo

sugarcoated

/ˈʃʊɡərˌkoʊtɪd/ /ˈʃʊɡərkoʊtəd/
Hình ảnh minh họa cho sugarcoated: Được tô hồng, che đậy, làm cho đẹp mã.
 - Image 1
sugarcoated: Được tô hồng, che đậy, làm cho đẹp mã.
 - Thumbnail 1
sugarcoated: Được tô hồng, che đậy, làm cho đẹp mã.
 - Thumbnail 2
adjective

Được tô hồng, che đậy, làm cho đẹp mã.

Người quản lý đã đưa ra một lời giải thích được tô hồng về việc công ty sa thải nhân viên, tập trung vào "tái cấu trúc" thay vì mất việc làm.