adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bọc đường, phủ đường. Coated with sugar. Ví dụ : "The sugarcoated cereal was a favorite with the kids. " Loại ngũ cốc phủ đường này rất được bọn trẻ con yêu thích. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tô hồng, che đậy, làm cho đẹp mã. Made superficially more attractive, possibly to cover up faults. Ví dụ : "The manager gave a sugarcoated explanation for the company's layoffs, focusing on "restructuring" instead of job losses. " Người quản lý đã đưa ra một lời giải thích được tô hồng về việc công ty sa thải nhân viên, tập trung vào "tái cấu trúc" thay vì mất việc làm. appearance attitude communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc