Hình nền cho sugarcoated
BeDict Logo

sugarcoated

/ˈʃʊɡərˌkoʊtɪd/ /ˈʃʊɡərkoʊtəd/

Định nghĩa

adjective

Được bọc đường, phủ đường.

Ví dụ :

"The sugarcoated cereal was a favorite with the kids. "
Loại ngũ cốc phủ đường này rất được bọn trẻ con yêu thích.
adjective

Được tô hồng, che đậy, làm cho đẹp mã.

Ví dụ :

Người quản lý đã đưa ra một lời giải thích được tô hồng về việc công ty sa thải nhân viên, tập trung vào "tái cấu trúc" thay vì mất việc làm.