noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số hạng. Something which is added or summed. Ví dụ : "In the expression 1+2=3, the summands are 1 and 2." Trong phép tính 1+2=3, các số hạng là 1 và 2. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc