noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thuộc da. A person whose occupation is to tan hides, or convert them into leather by the use of tan. Ví dụ : "The tanner worked hard to transform the rough animal hides into smooth, usable leather. " Người thợ thuộc da làm việc chăm chỉ để biến những tấm da động vật thô ráp thành những miếng da thuộc mịn màng, có thể sử dụng được. person job industry material work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng six pence, đồng xu six pence. A former British coin, worth six old pence Ví dụ : "My grandfather remembers when a sweet cost a tanner, back when sixpence was enough to buy something nice. " Ông tôi còn nhớ hồi xưa một viên kẹo chỉ đáng một đồng six pence, ngày xưa đồng xu six pence còn mua được món gì đó ngon lành. history value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu vàng. Of a yellowish-brown. Ví dụ : "Mine is the white car parked next to the tan pickup truck." Xe của tôi là chiếc xe màu trắng đậu cạnh xe bán tải màu nâu vàng. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ загорелый, rám nắng. Having dark skin as a result of exposure to the sun. Ví dụ : "You’re looking very tan this week." Tuần này trông bạn rám nắng hẳn ra đấy. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cua Tanner, cua hoàng đế. A type of commercially-fished crab, Chionoecetes bairdi or Chionoecetes opilio. Ví dụ : "We bought a pound of tanner at the seafood market to make crab cakes for dinner. " Chúng tôi mua nửa ký cua tanner, hay còn gọi là cua hoàng đế, ở chợ hải sản để làm bánh cua cho bữa tối. food animal fish biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc