BeDict Logo

tanto

/ˈtɑntəʊ/ /ˈtɑntoʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "instructor" - Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.
/ɪnˈstrʌktər/

Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.

Người hướng dẫn đã giải thích khái niệm toán học mới một cách dễ hiểu cho các học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "technique" - Kỹ thuật, phương pháp, thủ thuật.
/tɛkˈniːk/

Kỹ thuật, phương pháp, thủ thuật.

Kỹ thuật nấu ăn của tôi bao gồm việc nướng rau củ chậm rãi trước khi cho thịt vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "martial" - Người chịu ảnh hưởng của sao Hỏa.
/ˈmɑːʃəl/ /ˈmɑɹʃəl/

Người chịu ảnh hưởng của sao Hỏa.

Người học sinh chịu ảnh hưởng của sao Hỏa đó nổi tiếng với năng lượng hừng hực trong các buổi thảo luận trên lớp.

Hình ảnh minh họa cho từ "common" - Lợi ích chung, quyền lợi chung.
commonnoun
/ˈkɒmən/ /ˈkɑmən/

Lợi ích chung, quyền lợi chung.

Lợi ích chung của trường được đảm bảo bởi một hội phụ huynh-giáo viên vững mạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "demonstrated" - Trình diễn, minh họa, cho thấy cách sử dụng.
/ˈdɛmənstɹeɪtɪd/

Trình diễn, minh họa, cho thấy cách sử dụng.

Bạn có thể trình diễn cách sử dụng những công cụ mới này cho chúng tôi được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "studied" - Công phu, tỉ mỉ, cẩn trọng.
studiedadjective
/ˈstʌdid/

Công phu, tỉ mỉ, cẩn trọng.

Cô ấy trả lời một cách rất cẩn trọng và suy tính.

Hình ảnh minh họa cho từ "knife" - Dao.
knifenoun
/naɪf/

Anh trai tôi đã dùng một con dao sắc để cắt dưa hấu cho buổi dã ngoại của chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "using" - Sử dụng, dùng, tận dụng.
usingverb
/ˈjuːzɪŋ/

Sử dụng, dùng, tận dụng.

Cô ấy đang dùng máy tính để giải bài toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "dagger" - Dao găm, chủy thủ.
daggernoun
/ˈdæɡə(ɹ)/

Dao găm, chủy thủ.

Tên trộm rút một con dao găm từ trong tay áo ra và đe dọa nhân viên thu ngân.

Hình ảnh minh họa cho từ "spelling" - Bỏ bùa, mê hoặc, quyến rũ.
/ˈspɛlɪŋ/

Bỏ bùa, hoặc, quyến .

Lời của nhà ảo thuật dường như đã bỏ bùa khiến cô ấy ngủ say.

Hình ảnh minh họa cho từ "short" - Ngắn mạch
shortnoun
/ʃoːt/ /ʃɔːt/ /ʃɔɹt/

Ngắn mạch

Đường dây điện bị lỗi gây ra ngắn mạch, khiến cả nhà chìm trong bóng tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "alternative" - Sự lựa chọn, Giải pháp thay thế, Phương án khác.
/ɒl.ˈtɜː(ɹ).nə.tɪv/ /ɔl.ˈtɝ.nə.tɪv/

Sự lựa chọn, Giải pháp thay thế, Phương án khác.

Trường cung cấp một lịch trình học thay thế cho những học sinh cần thêm thời gian để học bài.