Hình nền cho dagger
BeDict Logo

dagger

/ˈdæɡə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tên trộm rút một con dao găm từ trong tay áo ra và đe dọa nhân viên thu ngân.
noun

Bàn thắng quyết định, Điểm quyết định.

Ví dụ :

Khi trận đấu chỉ còn vài giây, cầu thủ bóng rổ đã ghi một điểm quyết định, giúp đội của anh dẫn trước hai điểm và giành chiến thắng.