noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa đường. A mixture of tar and small stones used in paving. Ví dụ : "The school's new parking lot was paved with tarmacadam, providing a smooth surface for the cars. " Bãi đỗ xe mới của trường được trải nhựa đường, tạo một bề mặt bằng phẳng cho xe cộ. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải nhựa đường, láng nhựa đường. To cover or surface with tarmacadam. Ví dụ : "The city plans to tarmacadam the old playground next summer to make it safer and more accessible for everyone. " Sang năm tới, thành phố dự định láng nhựa đường sân chơi cũ để làm cho nó an toàn hơn và dễ tiếp cận hơn cho tất cả mọi người. material building technology area environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc