verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn điện, chích điện. To operate a taser or electroshock stun gun, by using it against a subject Ví dụ : "The police officer tases the suspect who is resisting arrest. " Cảnh sát bắn điện vào nghi phạm đang chống đối việc bắt giữ. police technology weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc