noun🔗ShareTrạng thái mơ màng, sự choáng váng. The state of being dazed"He was in a daze."Anh ấy đang trong trạng thái mơ màng.mindconditionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐá quý, đá lấp lánh. A glittering stone."The dazzling daze glittered on the jewelry counter, catching the sunlight. "Viên đá quý lấp lánh chói lóa trên quầy trang sức, bắt lấy ánh nắng mặt trời.mineralmaterialgeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChoáng váng, làm choáng váng. To stun or stupefy, for example with bright light, with a blow, with cold, or with fear"The bright flash of lightning dazed the children playing outside. "Ánh chớp sáng lóa làm bọn trẻ đang chơi ngoài trời choáng váng.sensationbodymindphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc