noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng bắn điện, súng gây choáng. A Taser, a handheld device made by Taser International intended to immobilize another by delivering an electric shock. Ví dụ : "The police officer used a Taser to subdue the suspect who was resisting arrest. " Viên cảnh sát đã dùng súng bắn điện để khống chế nghi phạm đang chống đối việc bắt giữ. device weapon police technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng bắn điện, súng gây choáng bằng điện. (by extension) Any electroshock stun gun. Ví dụ : "The security guard carried a taser to subdue potentially violent individuals without using lethal force. " Nhân viên bảo vệ mang theo một khẩu súng bắn điện để khống chế những người có khả năng bạo lực mà không cần dùng đến vũ lực gây chết người. police technology weapon device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn điện, chích điện, làm choáng bằng súng điện. To shock a person, thing, individual, or animal with a handheld device with the electric shock that it delivers; to stun with a stun gun. Ví dụ : "The police officer had to taser the suspect when he refused to drop the knife. " Cảnh sát phải bắn điện nghi phạm khi anh ta không chịu buông dao. police technology weapon device electric action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công kích, đả kích, chỉ trích. To strike verbally or gesturally with ill intents. Ví dụ : "As I spoke too loudly during the solemn church service, my husband shot me a glance that emotionally tasered me to the point of silence until we returned home 2 hours later." Vì tôi nói quá lớn tiếng trong buổi lễ nhà thờ trang nghiêm, chồng tôi liếc tôi một cái sắc lẻm như đả kích, khiến tôi cảm thấy xấu hổ đến mức im lặng cho đến khi chúng tôi về nhà hai tiếng sau. communication language action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc