Hình nền cho electroshock
BeDict Logo

electroshock

/ɪˈlɛktroʊʃɑk/ /iˈlɛktroʊʃɑk/

Định nghĩa

noun

Sốc điện, điện giật.

Ví dụ :

Chạm vào sợi dây điện bị sờn, anh ấy bị sốc điện khiến tay giật bắn lại.
noun

Sốc điện, liệu pháp sốc điện.

Ví dụ :

Sau khi các phương pháp điều trị khác không hiệu quả, bác sĩ đã đề nghị liệu pháp sốc điện như một phương án có thể để điều trị chứng trầm cảm nặng của bệnh nhân.