Hình nền cho taunting
BeDict Logo

taunting

/ˈtɔːntɪŋ/ /ˈtɑːntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chế nhạo, nhạo báng, khiêu khích.

Ví dụ :

Mấy đứa lớn hơn trêu chọc đám trẻ con trên sân chơi, vừa gọi tên xấu, vừa thách chúng đánh nhau.