verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng, khiêu khích. To make fun of (someone); to goad (a person) into responding, often in an aggressive manner. Ví dụ : "The older kids were taunting the younger ones on the playground, calling them names and daring them to fight. " Mấy đứa lớn hơn trêu chọc đám trẻ con trên sân chơi, vừa gọi tên xấu, vừa thách chúng đánh nhau. action communication attitude human negative person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chế nhạo, lời lẽ chế giễu. The act of one who taunts. Ví dụ : "The bully's taunting made the younger boy cry. " Những lời lẽ chế nhạo của kẻ bắt nạt đã khiến cậu bé nhỏ hơn khóc. attitude character action communication negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc