Hình nền cho taunts
BeDict Logo

taunts

/tɔːnts/ /tænts/

Định nghĩa

noun

Lời chế nhạo, sự nhạo báng.

Ví dụ :

Những lời chế nhạo của tên bắt nạt đã khiến cậu học sinh nhỏ hơn khóc.
verb

Chế nhạo, trêu chọc, khiêu khích.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt ở trường thường chế nhạo mấy đứa nhỏ hơn bằng cách gọi chúng bằng những cái tên khó nghe và chê bai quần áo của chúng.