



tendance
/ˈtɛndəns/ /ˈtɛndæns/
Từ vựng liên quan

comfortablenoun
/ˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ˈkɐmf.tɘ.bɘl/
Chăn bông.
"My grandmother bought a new comfortable for her bed. "
Bà tôi mua một cái chăn bông mới cho giường của bà.

attendancenoun
/əˈtɛn.dəns/
Sự có mặt, sự tham gia.
"Attendance at the meeting is required."
Việc có mặt tại cuộc họp là bắt buộc.

friendsnoun
/fɹɛn(d)z/
Bạn bè, bằng hữu.
John và tôi đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Lòng tin rất quan trọng giữa những người bạn. Hồi còn nhút nhát, tôi thấy khó kết bạn.









