verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng bố, làm cho khiếp sợ, gieo rắc kinh hoàng. To fill (someone) with terror; to terrify. Ví dụ : "The neighborhood cat terrorized the birds in the backyard. " Con mèo hàng xóm khủng bố lũ chim trong sân sau, khiến chúng khiếp sợ. emotion mind action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng bố, đe dọa bằng vũ lực. To coerce (someone) by using threats or violence. Ví dụ : "The bully terrorized the smaller children at school by threatening to hit them if they didn't give him their lunch money. " Tên bắt nạt khủng bố những đứa trẻ nhỏ hơn ở trường bằng cách đe dọa đánh chúng nếu chúng không đưa tiền ăn trưa cho hắn. action police war military law inhuman society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc