Hình nền cho terrorized
BeDict Logo

terrorized

/ˈtɛrəˌraɪzd/ /ˈtɛrəˌraɪzd/

Định nghĩa

verb

Khủng bố, làm cho khiếp sợ, gieo rắc kinh hoàng.

Ví dụ :

Con mèo hàng xóm khủng bố lũ chim trong sân sau, khiến chúng khiếp sợ.
verb

Khủng bố, đe dọa bằng vũ lực.

Ví dụ :

Tên bắt nạt khủng bố những đứa trẻ nhỏ hơn ở trường bằng cách đe dọa đánh chúng nếu chúng không đưa tiền ăn trưa cho hắn.