Hình nền cho thimbleful
BeDict Logo

thimbleful

/ˈθɪmbəlˌfʊl/ /ˈθɪmbəlˌfʊl̩/

Định nghĩa

noun

Một chút xíu, một tẹo, tí xíu.

Ví dụ :

"He only needed a thimbleful of sugar to sweeten his tea. "
Anh ấy chỉ cần một tí xíu đường để làm ngọt trà.