Hình nền cho thimble
BeDict Logo

thimble

/ˈθɪmbəl/

Định nghĩa

noun

Đê khâu, cái đê.

Ví dụ :

Maria đeo cái đê lên ngón tay để bảo vệ ngón tay khi cô ấy may cái nút áo cho con trai.