verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, rung lên, nhói. To pound or beat rapidly or violently. Ví dụ : "After the fall, her knee throbbed with pain. " Sau cú ngã, đầu gối cô ấy nhói đau liên hồi. sensation body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, rung lên, rộn ràng. To vibrate or pulsate with a steady rhythm. Ví dụ : "After the loud concert, my head throbbed with a dull ache. " Sau buổi hòa nhạc ầm ĩ, đầu tôi đập thình thịch âm ỉ. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, nhói, giần giật. (of a body part) To pulse (often painfully) in time with the circulation of blood. Ví dụ : "After I bumped my head, it throbbed with a dull pain all afternoon. " Sau khi tôi va đầu, cả buổi chiều đầu tôi cứ nhói đau âm ỉ. body physiology sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc