Hình nền cho throbbed
BeDict Logo

throbbed

/θrɒbd/ /θrɑbd/

Định nghĩa

verb

Đập thình thịch, rung lên, nhói.

Ví dụ :

"After the fall, her knee throbbed with pain. "
Sau cú ngã, đầu gối cô ấy nhói đau liên hồi.