Hình nền cho pulsate
BeDict Logo

pulsate

/pʌlˈseɪt/ /ˈpʌl.seɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nhạc ở buổi hòa nhạc lớn đến nỗi tôi có thể cảm nhận tiếng bass rung lên trong ngực.