noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng sét, tiếng sét nổ. A sudden, loud thunder caused by a nearby lightning strike; a shock of thunder, as opposed to a reverberating rumble Ví dụ : "Thunderclaps that make them quake. — Spenser." Những tiếng sét nổ khiến họ run sợ. nature weather sound physics disaster event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm vang, nổ vang như sấm. To produce a loud burst of sound like a thunderclap. Ví dụ : "The door slammed shut and thunderclapped through the quiet house, making me jump. " Cánh cửa đóng sầm lại và nổ ầm vang dội khắp ngôi nhà yên tĩnh, khiến tôi giật mình. sound weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc