Hình nền cho rumble
BeDict Logo

rumble

/ˈɹʌmb(ə)l/

Định nghĩa

noun

Tiếng ầm ầm, tiếng rền, tiếng lọc xọc.

Ví dụ :

Tiếng ầm ầm từ những chiếc xe tải chạy ngang qua khiến tôi khó ngủ vào ban đêm.
noun

Ghế ngồi cho người hầu phía sau xe ngựa, chỗ ngồi của người hầu.

Ví dụ :

Gia đình người đánh xe ngựa thường đi lại rất sang trọng, với lũ trẻ ngồi trong thùng xe còn người hầu thì ngồi ở ghế sau, chỗ dành riêng cho người hầu.