BeDict Logo

rumble

/ˈɹʌmb(ə)l/
Hình ảnh minh họa cho rumble: Ghế ngồi cho người hầu phía sau xe ngựa, chỗ ngồi của người hầu.
noun

Ghế ngồi cho người hầu phía sau xe ngựa, chỗ ngồi của người hầu.

Gia đình người đánh xe ngựa thường đi lại rất sang trọng, với lũ trẻ ngồi trong thùng xe còn người hầu thì ngồi ở ghế sau, chỗ dành riêng cho người hầu.