Hình nền cho quake
BeDict Logo

quake

/kweɪk/

Định nghĩa

noun

Động đất, sự rung chuyển.

Ví dụ :

"We felt a quake in the apartment every time the train went by."
Chúng tôi cảm thấy một chấn động trong căn hộ mỗi khi tàu hỏa chạy qua.