noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động đất, sự rung chuyển. A trembling or shaking. Ví dụ : "We felt a quake in the apartment every time the train went by." Chúng tôi cảm thấy một chấn động trong căn hộ mỗi khi tàu hỏa chạy qua. geology disaster environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa chấn, động đất. An earthquake, a trembling of the ground with force. Ví dụ : "California is plagued by quakes; there are a few minor ones almost every month." California thường xuyên bị ảnh hưởng bởi các trận động đất; gần như tháng nào cũng có vài trận nhỏ. geology disaster environment world nature event science phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, rung chuyển. To tremble or shake. Ví dụ : "I felt the ground quaking beneath my feet." Tôi cảm thấy mặt đất rung chuyển dưới chân mình. geology disaster nature weather sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run sợ, kinh hãi, bàng hoàng. To be in a state of fear, shock, amazement, etc., such as might cause one to tremble. Ví dụ : "Seeing the unexpected success, she quaked with excitement. " Chứng kiến thành công bất ngờ đó, cô ấy run lên vì quá đỗi phấn khích. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc